Báo giá cửa Nhựa Composite.
Trong thời đại hiện đại, nơi nhu cầu về chất lượng và thiết kế ngày càng cao, cửa nhựa Composite đã nổi lên như một giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa các vật liệu công nghệ cao và thiết kế tinh tế, cửa nhựa Composite không chỉ mang đến độ bền vượt trội mà còn tạo nên vẻ đẹp sang trọng cho không gian sống và làm việc.
Hotline: 0946.667.633 (Trà My)
Một số đặc trưng về báo giá cửa nhựa Composite
Cửa nhựa Composite là sự kết hợp giữa tính năng thẩm mỹ và chất lượng. Cửa được cấu tạo hay có những ưu điểm nổi bật gì? Hãy cùng Kingdoor tìm hiểu thêm.
* Một số lưu ý khi mua cửa nhựa Composite tại Kingdoor:
– Vận chuyển được miễn phí từ 4 bộ trở lên trong nội thành TP. Nha Trang và TP. HCM, các tỉnh thành khác sẽ tính phí chành xe.
– Cung cấp và vận chuyển – lắp đặt trọn bộ.
– Chính sách bảo hành cửa và phụ kiện là 12 tháng.
1. Quy cách báo giá cửa nhựa Composite
– Kích thước phủ bì 800 x 2100/ 900 x 2.200 (mm) hoặc gia công theo kích thước thực tế tại công trình.
– Có 4 khung bao chuẩn: 45 x 90 (mm) ôm tường từ 90 – 115 mm
55 x 105 (mm) ôm tường từ 105 – 130 mm
45 x 120 (mm) ôm tường từ 120 – 145 mm
45 x 200 (mm) ôm tường từ 200 – 225 mm
– Khung bao kết hợp với Nẹp L6:
45 x 90 (mm) ôm tường tối đa 150 mm
55 x 105 (mm) ôm tường tối đa 165 mm
45 x 120 (mm) ôm tường tối đa 180 mm
45 x 200 (mm) ôm tường tối đa 260 mm
– Độ dày cánh : 40 mm
2. Cấu tạo cửa nhựa Composite
Cửa nhựa Composite có cấu tạo như thế nào?
– Được làm từ 70% hạt nhựa PVC và 30% bột gỗ kết hợp với keo chuyên dụng trộn lẫn đều lại với nhau, sau đó mang đi nén ép dưới áp suất nhiệt độ cao theo khuôn sẵn có tạo thành chất liệu bền và chắc gọi là nhựa gỗ.
– Vật liệu này là sự kết hợp hoàn hảo giữa ưu điểm của gỗ về độ cứng và ưu điểm của nhựa về độ chịu nước.
– Bề mặt nhựa gỗ có độ bám cao nên có thể sơn màu hoặc dán da tùy ý và tạo được nhiều vân gỗ khác nhau.
– Những tấm nhựa gỗ được đúc theo khuôn có sẵn và được khắc họa tiết tạo nhiều mẫu mã và kiểu dáng rất đa dạng.
3. Ưu điểm cửa Composite
Cửa nhựa Composite đã trở thành một lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng và nội thất nhờ vào nhiều ưu điểm nổi bật. Dưới đây là một số lợi ích chính của cửa nhựa Composite:
+ Chịu ẩm tốt: Cửa nhựa Composite có khả năng chống thấm nước và chịu ẩm rất tốt, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các khu vực có độ ẩm cao như phòng tắm, nhà bếp hay khu vực gần biển.
+ Bền và chịu lực: Cửa nhựa Composite thường có độ bền cao và khả năng chống va đập tốt. Nó không dễ bị biến dạng hay hư hỏng dưới tác động của ngoại lực.
+ Khả năng cách âm và cách nhiệt: Cửa nhựa Composite có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt, giúp tạo ra môi trường sống yên tĩnh và tiết kiệm năng lượng hơn.
+ Bảo trì thấp: So với cửa gỗ hay cửa kim loại, cửa nhựa Composite yêu cầu ít bảo trì hơn. Chúng không cần sơn lại thường xuyên và không bị mối mọt hay gỉ sét.
+ Độ bền màu cao: Màu sắc của cửa nhựa Composite thường không bị phai màu theo thời gian, giữ được vẻ đẹp lâu dài.
+ Thiết kế đa dạng: Cửa nhựa Composite có thể được thiết kế với nhiều mẫu mã và màu sắc khác nhau, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc và nội thất.
+ Thân thiện với môi trường: Một số loại cửa nhựa Composite được sản xuất từ vật liệu tái chế, góp phần giảm thiểu tác động đến môi trường.

Bảng màu cửa nhựa CPS phủ da

Bảng màu cửa nhựa CPS sơn PU

Bảng màu cửa nhựa CPS sơn vân gỗ
Báo giá các dòng cửa nhựa Composite
– Trọn bộ cửa Composite bao gồm: Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + khóa + bản lề + lắp đặt + vận chuyển đến công trình.
– Ngoài ra có thể phát sinh thêm các phụ kiện trang trí: nẹp tân cổ điển, ô kính, lá xách, hít chặn cửa, tay đẩy hơi,…
– Cửa nhựa Composite tại Kingdoor có 3 loại cơ bản:
+ Cửa nhựa Composite phủ da (syB)
+ Cửa nhựa Composite sơn PU (syA)
+ Cửa nhựa Composite sơn Vân gỗ (LX)
1. Báo giá cửa nhựa composite Phủ da
Cửa nhựa Composite phủ phim (SYB) với bề mặt phủ da tạo cảm giác vừa cổ điển vừa hiện đại, có nhiều kiểu dáng, màu sắc tùy bạn lựa chọn sao cho phù hợp với phong cách ngôi nhà mà bạn mong muốn.
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.000.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
a/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
TỔNG | 3.430.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
b/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Chạy chỉ nhôm
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Chạy chỉ nhôm
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Chỉ nhôm | 320.000 |
TỔNG | 3.800.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
c/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Ô kính
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Ô kính
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Ô kính | 200.000 |
TỔNG | 3.680.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
d/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Chạy phôi đen
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Chạy phôi đen
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Chạy phôi đen | 130.000 |
TỔNG | 3.610.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
e/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Ô fix kính
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Ô fix kính
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Ô fix kính | 900.000 |
TỔNG | 4.380.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
f/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Ô fix ván nhựa CPS
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Ô fix ván nhựa CPS
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Ô fix ván nhựa CPS | 1.500.000 |
TỔNG | 4.980.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
g/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Phủ 2 màu da
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Phủ 2 màu da
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Phủ thêm màu film | 300.000 |
TỔNG | 3.780.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
h/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Lá xách
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Phủ da – Lá xách
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Lá xách | 300.000 |
TỔNG | 3.780.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
2. Báo giá cửa composite Sơn PU
Cửa nhựa Composite Sơn PU (SYA) với bề mặt phủ lớp sơn bóng, bền bỉ, chống trầy xước. Với phong cách tuy đơn giản mà sang trọng.
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.300.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
a/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite sơn PU
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Sơn PU
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.300.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Tổng hoàn thiện | 3.780.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
b/ Báo giá chi tiết bộ cửa Composite sơn PU – Nẹp chỉ nổi tân cổ điển
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Sơn PU – Nẹp chỉ nổi tân cổ điển
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.300.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Nẹp chỉ nổi tân cổ điển | 400.000 |
Tổng hoàn thiện | 4.180.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
3. Báo giá cửa nhựa composite dạng vân gỗ (LX)
Cửa nhựa Composite Luxury còn gọi là Composite Vân gỗ, bề mặt có những đường vân trông giống như gỗ thật giúp cho ngôi nhà của bạn sang trọng hơn.
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.900.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
Báo giá chi tiết bộ cửa Composite vân gỗ (LX)
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite Vân gỗ (LX)
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
3.900.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Tổng hoàn thiện | 4.380.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kích thước thực tế tại công trình.
4. Báo giá cửa Vòm Composite phủ da
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.900.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
Báo giá chi tiết bộ cửa vòm Composite phủ da
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa vòm nhựa Composite phủ da
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
4.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 80.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Tổng hoàn thiện | 4.480.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
5. Báo giá cửa nhựa Composite – Cửa đôi
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.900.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
Báo giá chi tiết bộ cửa Composite phủ da – Cửa đôi
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite phủ da – Cửa đôi
Kích thước: 1600 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
6.000.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 160.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 700.000 |
Tổng hoàn thiện | 6.860.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn, chốt âm,…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
6. Báo giá cửa Composite – Cửa mẹ bồng con
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.900.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
Báo giá chi tiết bộ cửa nhựa Composite phủ da – Mẹ bồng con
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite phủ da – Cửa mẹ bồng con
Kích thước: 1100 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
4.800.000 Cánh + khung |
Bản lề (4 cái/bộ) | 160.000 |
Nẹp chỉ 2 mặt | 400.000 |
Tổng hoàn thiện | 5.360.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện: khóa, hít chặn, chốt âm…
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
7. Báo giá cửa nhựa Composite – Cửa lùa
Giá cửa
Kích thước 800/ 900 x 2200 mm: 3.900.000 vnđ/ bộ
(Giá trên bao gồm: Cánh + Khung)
Khung bao chuẩn 45 x 90 (mm)
Dày cánh : 40 mm
Báo giá chi tiết bộ cửa nhựa Composite phủ da – Cửa lùa
Thành tiền (vnđ) | |
Cửa nhựa Composite phủ da – Cửa lùa
Kích thước: 900 x 2200 mm Khung bao chuẩn: 45 x 90 mm Độ dày cánh: 40mm |
7.500.000 Cánh + khung |
Tổng hoàn thiện | 7.500.000 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển-lắp đặt.
Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào thêm hay giảm phụ kiện.
Kích thước có thể làm theo kich thước thực tế tại công trình.
Báo giá phụ kiện kèm theo
Một số phụ kiện trang trí kèm theo giúp cho cánh cửa cũng như ngôi nhà của bạn trở nên có thẩm mỹ hơn.
Tên loại phụ kiện | Giá (vnđ/bộ) |
Nẹp chỉ tân cổ điển | 400,000 |
Đường chỉ nhôm đứng | 80.000 |
Đường chỉ nhôm ngang | 40.000 |
Ô kính | 200,000 |
Ôfix (kính trong hoặc mờ) | 900,000 |
Ô fix (ván nhựa Composite) | 1,500,000 |
Khóa tay gạt Vikini | 600,000 |
Khóa tròn trơn Pasini | 200,000 |
bản lề Inox KP | 20,000 |
Một số hình ảnh về báo giá cửa nhựa gỗ Composite
Do bản chất nguyên vật liệu không thấm nước, không bị biến dạng khi nhiệt độ hay độ ẩm thay đổi nên có thể dùng làm cho tất cả các loại cửa nhà vệ sinh thông thường, cửa thông phòng, cửa văn phòng tại các chung cư, tòa nhà lớn, biệt thự, nhà phố,…
»»»»» Hotline 24/7: 0946.667.633 liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm chi tiết về báo giá cửa nhựa gỗ Composite theo kích thước nhà bạn.
Địa điểm mua cửa nhựa Composite trực tiếp
Showroom 1: Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Showroom 2: 489 Đ. 23/10, Phường Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Showroom 3: Quốc Lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Showroom 4: Quốc Lộ 1k, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Showroom 5: Nguyễn Duy Trinh, Bình Trưng Đông, Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh.
Showroom 6: Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.
CHÚC QUÝ KHÁCH THẬT NHIỀU SỨC KHỎE!